Giá cước:
a.
Cước thông tin tại nhà thuê bao.
|
Nội dung
|
Mức cước
|
|
Đồng/block 6 giây đầu
|
Đồng/block 1 giây tiếp theo
|
|
Gọi nội mạng VNPT
|
80,00
|
13,33
|
|
Gọi mạng doanh nghiệp khác
|
89,09
|
14,85
|
-
Phương thức tính cước:
-
Quay số trực tiếp: Block 6 giây đầu + Block 1 giây tiếp theo (cuộc gọi chưa đến 6 giây tính cước thành một Block 6 giây, từ giây thứ 7 trở đi tính cước Block 1 giây)
-
Quay số qua điện thoại viên: Block 1 Phút + Block 1 Phút (cuộc gọi chưa đến 1 phút được tính thành một Block 1 phút, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc liên lạc chưa đến 1 phút được tính thành một Block 1 phút)
-
Mức cước trên được giảm 30% cho các cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm nay tới trước 6 giờ sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 và cả ngày lễ và chủ nhật.
b.
Cước thông tin tại điểm công cộng (Bưu cục, Đại lý, Điểm Bưu điện - Văn hoá xã, Điểm giao dịch của VNPT tỉnh/thành phố)
|
Nội dung
|
Mức cước (đồng/block 6 giây)
|
|
Thứ 2 đến thứ 7
|
Ngày lễ, chủ nhật
|
|
Gọi đến cố định (không phân biệt nội mạng hay ngoại mạng)
|
89,09
|
80,18
|
-
Mức cước trên áp dụng cho tất cả các giờ trong ngày; ngoài mức cước liên lạc, thu thêm cước phục vụ 454 đồng/cuộc.
-
Đơn vị tính cước: 06 giây + 06 (cuộc gọi chưa đến 01 block 6 giây tính cước 01 block 6 giây, phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa đến 6 giây được tính thành 1 block 06 giây).
Ghi chú: các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)